XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

残喘 đọc là cán chuǎn, nghĩa là hơi thở còn lại; hấp hối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 残喘

残喘 nghĩa là gì?

残喘 (cán chuǎn) nghĩa là hơi thở còn lại; hấp hối.

Cách viết 残喘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 残, 喘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 残喘?

Thường gặp: 苟延残喘 (gǒu yán cán chuǎn) – vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ).