苟延残喘
[gǒu yán cán chuǎn] [苟 延 残 喘]
vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ)
苟延残喘 đọc là gǒu yán cán chuǎn, nghĩa là vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǒu yán cán chuǎn] [苟 延 残 喘]
vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ)
苟延残喘 (gǒu yán cán chuǎn) nghĩa là vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 苟, 延, 残, 喘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.