气喘
[qì chuǎn] [气 喘]
thở dốc; hen suyễn
气喘 đọc là qì chuǎn, nghĩa là thở dốc; hen suyễn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
气喘 (qì chuǎn) nghĩa là thở dốc; hen suyễn.
Viết lần lượt từng chữ 气, 喘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 气喘喘 (qì chuǎn chuǎn) – khó thở; 气喘病 (qì chuǎn bìng) – bệnh hen suyễn; 气喘吁吁 (qì chuǎn xū xū) – thở hổn hển; 气喘如牛 (qì chuǎn rú niú) – thở hồng hộc như bò (thành ngữ).