利害关系人
[lì hài guān xi rén] [利 害 关 系 NHÂN]
bên liên quan; bên quan tâm; người quan tâm
利害关系人 đọc là lì hài guān xi rén, nghĩa là bên liên quan; bên quan tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì hài guān xi rén] [利 害 关 系 NHÂN]
bên liên quan; bên quan tâm; người quan tâm
利害关系人 (lì hài guān xi rén) nghĩa là bên liên quan; bên quan tâm.
Viết lần lượt từng chữ 利, 害, 关, 系, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.