利害冲突
[lì hài chōng tū] [利 害 冲 突]
xung đột lợi ích
利害冲突 đọc là lì hài chōng tū, nghĩa là xung đột lợi ích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì hài chōng tū] [利 害 冲 突]
xung đột lợi ích
利害冲突 (lì hài chōng tū) nghĩa là xung đột lợi ích.
Viết lần lượt từng chữ 利, 害, 冲, 突 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.