利害关系
[lì hài guān xi] [利 害 关 系]
lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm
谈判时必须理清双方的利害关系。
tán pàn shí bì xū lǐ qīng shuāng fāng de lì hài guān xì.Khi đàm phán phải làm rõ mối quan hệ lợi hại của hai bên.
利害关系 đọc là lì hài guān xi, nghĩa là lợi ích; vấn đề sống còn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì hài guān xi] [利 害 关 系]
lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm
谈判时必须理清双方的利害关系。
tán pàn shí bì xū lǐ qīng shuāng fāng de lì hài guān xì.Khi đàm phán phải làm rõ mối quan hệ lợi hại của hai bên.
利害关系 (lì hài guān xi) nghĩa là lợi ích; vấn đề sống còn.
Viết lần lượt từng chữ 利, 害, 关, 系 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 利害关系人 (lì hài guān xi rén) – bên liên quan; 利害关系方 (lì hài guān xi fāng) – bên quan tâm.