XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剧情 đọc là jù qíng, nghĩa là cốt truyện; tình tiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

剧情【劇情】

[jù qíng] [剧 情]

cốt truyện; tình tiết

戏剧或影视剧的情节内容

这部电影的剧情跌宕起伏,吸引了无数观众的讨论。

zhè bù diàn yǐng de jù qíng diē dàng qǐ fú, xī yǐn le wú shù guān zhòng de tǎo lùn.

Cốt truyện của bộ phim này thăng trầm kịch tính, thu hút sự thảo luận của đông đảo khán giả.

嗯,有了屏幕上的字幕,弄懂整个剧情就容易极了。

èn, yǒu le píng mù shàng de zì mù, nòng dǒng zhěng gè jù qíng jiù róng yì jí le.

Ừm, có phụ đề trên màn hình rồi, nắm bắt toàn bộ cốt truyện liền dễ cực kỳ.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

这集连续剧的剧情特别吸引人。

zhè jí lián xù jù de jù qíng tè bié xī yǐn rén.

Tập phim truyền hình này có nội dung vô cùng hấp dẫn.

我们只要稍作剧情改良、缩短仪式时长,不是更能符合现代人的审美节奏吗?

wǒ men zhǐ yào shāo zuò jù qíng gǎi liáng, suō duǎn yí shì shí cháng, bú shì gèng néng fú hé xiàn dài rén de shěn měi jié zòu ma?

Chúng ta chỉ cần cải biên cốt truyện một chút, rút ngắn thời lượng nghi thức, chẳng phải càng phù hợp với nhịp điệu thẩm mỹ của người hiện đại sao?

Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể

Hỏi đáp về từ 剧情

剧情 nghĩa là gì?

剧情 (jù qíng) nghĩa là cốt truyện; tình tiết. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 剧情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剧, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.