XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抢劫案 đọc là qiǎng jié àn, nghĩa là vụ cướp; vụ tấn công có vũ trang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 抢劫案

抢劫案 nghĩa là gì?

抢劫案 (qiǎng jié àn) nghĩa là vụ cướp; vụ tấn công có vũ trang.

Cách viết 抢劫案 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抢, 劫, 案 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.