抢劫案
[qiǎng jié àn] [抢 劫 案]
vụ cướp; vụ tấn công có vũ trang
抢劫案 đọc là qiǎng jié àn, nghĩa là vụ cướp; vụ tấn công có vũ trang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiǎng jié àn] [抢 劫 案]
vụ cướp; vụ tấn công có vũ trang
抢劫案 (qiǎng jié àn) nghĩa là vụ cướp; vụ tấn công có vũ trang.
Viết lần lượt từng chữ 抢, 劫, 案 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.