XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

匪盗 đọc là fěi dào, nghĩa là tên cướp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 匪盗

匪盗 nghĩa là gì?

匪盗 (fěi dào) nghĩa là tên cướp.

Cách viết 匪盗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 匪, 盗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.