XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劫匪 đọc là jié fěi, nghĩa là kẻ cướp; tên cướp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

劫匪

[jié fěi] [劫 匪]

kẻ cướp; tên cướp

劫匪要求准备车辆,否则就伤害人质。

jié fěi yāo qiú zhǔn bèi chē liàng, fǒu zé jiù shāng hài rén zhì.

Tên cướp yêu cầu chuẩn bị xe, nếu không sẽ làm hại con tin.

Hỏi đáp về từ 劫匪

劫匪 nghĩa là gì?

劫匪 (jié fěi) nghĩa là kẻ cướp; tên cướp.

Cách viết 劫匪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劫, 匪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.