XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暴徒 đọc là bào tú, nghĩa là kẻ cướp; côn đồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

暴徒

[bào tú] [暴 徒]

kẻ cướp; côn đồ; lưu manh

警方依法镇压了暴徒的破坏行为。

jǐng fāng yī fǎ zhèn yā le bào tú de pò huài xíng wéi.

Cảnh sát đã trấn áp hành vi phá hoại của đám bạo đồ theo luật.

飞机在飞行途中遭遇两名暴徒劫持。

fēi jī zài fēi xíng tú zhōng zāo yù liǎng míng bào tú jié chí.

Máy bay bị hai kẻ bạo đồ khống chế trong hành trình bay.

Hỏi đáp về từ 暴徒

暴徒 nghĩa là gì?

暴徒 (bào tú) nghĩa là kẻ cướp; côn đồ.

Cách viết 暴徒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暴, 徒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.