XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盗贼 đọc là dào zéi, nghĩa là kẻ cướp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盗贼

[dào zéi] [盗 贼]

kẻ cướp

那伙盗贼在偏僻的废弃工厂里秘密分赃。

nà huǒ dào zéi zài piān pì de fèi qì gōng chǎng lǐ mì mì fēn zāng.

Băng trộm đó bí mật chia chác của cải phi pháp trong nhà máy bỏ hoang hẻo lánh.

干警们经过深入侦查,终于找到了盗贼的老窝。

gàn jǐng men jīng guò shēn rù zhēn chá, zhōng yú zhǎo dào le dào zéi de lǎo wō.

Các chiến sĩ cảnh sát sau khi điều tra sâu đã tìm ra sào huyệt của tên trộm.

Hỏi đáp về từ 盗贼

盗贼 nghĩa là gì?

盗贼 (dào zéi) nghĩa là kẻ cướp.

Cách viết 盗贼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盗, 贼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.