盗匪 đọc là dào fěi, nghĩa là kẻ cướp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 盗匪
盗匪 nghĩa là gì?
盗匪 (dào fěi) nghĩa là kẻ cướp.
Cách viết 盗匪 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 盗, 匪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.