XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

门人 đọc là mén rén, nghĩa là đệ tử; người theo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

门人

[mén rén] [门 NHÂN]

đệ tử; người theo; người bám theo (tại nhà quý tộc)

我会给核心文档设置加密,同时严格限制跨部门人员的查看权限。

wǒ huì gěi hé xīn wén dàng shè zhì jiā mì, tóng shí yán gé xiàn zhì kuà bù mén rén yuán de chá kàn quán xiàn.

Em sẽ cài đặt mã hóa cho tài liệu cốt lõi, đồng thời hạn chế nghiêm ngặt quyền xem của nhân sự khác phòng ban.

Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp

学校计划在秋季引入两门人工智能课程。

xué xiào jì huà zài qiū jì yǐn rù liǎng mén rén gōng zhì néng kè chéng.

Nhà trường dự định đưa vào hai môn học về trí tuệ nhân tạo vào mùa thu.

Hỏi đáp về từ 门人

门人 nghĩa là gì?

门人 (mén rén) nghĩa là đệ tử; người theo.

Cách viết 门人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 门, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 门人?

Thường gặp: 守门人 (shǒu mén rén) – người gác cổng; 看门人 (kān mén rén) – người gác cổng; 专门人员 (zhuān mén rén yuán) – nhân viên chuyên môn.