XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

看门人 đọc là kān mén rén, nghĩa là người gác cổng; người bảo vệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 看门人

看门人 nghĩa là gì?

看门人 (kān mén rén) nghĩa là người gác cổng; người bảo vệ.

Cách viết 看门人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 看, 门, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.