XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

使徒 đọc là shǐ tú, nghĩa là tông đồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 使徒

使徒 nghĩa là gì?

使徒 (shǐ tú) nghĩa là tông đồ.

Cách viết 使徒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 使, 徒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 使徒?

Thường gặp: 使徒行传 (shǐ tú xíng zhuàn) – Công Vụ Các Sứ Đồ (Tân Ước).