使徒
[shǐ tú] [使 徒]
tông đồ
使徒 đọc là shǐ tú, nghĩa là tông đồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
使徒 (shǐ tú) nghĩa là tông đồ.
Viết lần lượt từng chữ 使, 徒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 使徒行传 (shǐ tú xíng zhuàn) – Công Vụ Các Sứ Đồ (Tân Ước).