党徒 đọc là dǎng tú, nghĩa là thành viên phe phái; tay sai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 党徒
党徒 nghĩa là gì?
党徒 (dǎng tú) nghĩa là thành viên phe phái; tay sai.
Cách viết 党徒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 党, 徒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.