XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

徒步 đọc là tú bù, nghĩa là đi bộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

徒步

[tú bù] [徒 步]

đi bộ

步行,不用交通工具

周末我和几位同学一起徒步穿越了这片原始森林。

zhōu mò wǒ hé jǐ wèi tóng xué yì qǐ tú bù chuān yuè le zhè piàn yuán shǐ sēn lín.

Cuối tuần, tôi và vài người bạn cùng lớp đã đi bộ xuyên qua khu rừng nguyên sinh này.

我们徒步穿越了这片原始森林。

wǒ men tú bù chuān yuè le zhè piàn yuán shǐ sēn lín.

Chúng tôi đi bộ băng qua khu rừng nguyên sinh này.

我们周末打算去那片丘陵徒步。

wǒ men zhōu mò dǎ suàn qù nà piàn qiū líng tú bù.

Cuối tuần chúng tôi dự định đi bộ đường dài ở vùng đồi núi đó.

他们周末经常去野外徒步和摄影。

tā men zhōu mò jīng cháng qù yě wài tú bù hé shè yǐng.

Cuối tuần họ thường đi bộ đường dài và chụp ảnh ngoài trời.

Hỏi đáp về từ 徒步

徒步 nghĩa là gì?

徒步 (tú bù) nghĩa là đi bộ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 徒步 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 徒, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 徒步?

Thường gặp: 徒步区 (tú bù qū) – (Đài Loan) khu không có xe; 徒步旅行 (tú bù lǚ xíng) – đi bộ đường dài; 徒步路径 (tú bù lù jìng) – đường mòn đi bộ.