令弟 đọc là lìng dì, nghĩa là em trai đáng kính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 令弟
令弟 nghĩa là gì?
令弟 (lìng dì) nghĩa là em trai đáng kính.
Cách viết 令弟 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 令, 弟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.