仁弟
[rén dì] [仁 弟]
(cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến
仁弟 đọc là rén dì, nghĩa là (cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén dì] [仁 弟]
(cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến
仁弟 (rén dì) nghĩa là (cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến.
Viết lần lượt từng chữ 仁, 弟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.