堂弟 đọc là táng dì, nghĩa là em trai họ cùng dòng họ nội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 堂弟
堂弟 nghĩa là gì?
堂弟 (táng dì) nghĩa là em trai họ cùng dòng họ nội.
Cách viết 堂弟 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 堂, 弟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 堂弟?
Thường gặp: 堂弟妹 (táng dì mèi) – vợ của em trai họ cùng dòng họ nội; 堂弟媳 (táng dì xí) – vợ của em trai họ cùng dòng họ nội.