故家子弟 đọc là gù jiā zǐ dì, nghĩa là xuất thân từ gia đình lâu đời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 故家子弟
故家子弟 nghĩa là gì?
故家子弟 (gù jiā zǐ dì) nghĩa là xuất thân từ gia đình lâu đời.
Cách viết 故家子弟 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 故, 家, 子, 弟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.