美其名曰
[měi qí míng yuē] [美 其 名 曰]
gọi bằng cái tên mỹ miều (thành ngữ)
美其名曰 đọc là měi qí míng yuē, nghĩa là gọi bằng cái tên mỹ miều (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[měi qí míng yuē] [美 其 名 曰]
gọi bằng cái tên mỹ miều (thành ngữ)
美其名曰 (měi qí míng yuē) nghĩa là gọi bằng cái tên mỹ miều (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 美, 其, 名, 曰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.