XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

务工 đọc là wù gōng, nghĩa là lao động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

务工

[wù gōng] [务 工]

lao động

我们应当大力拓展本币主权债务工具,以此置换高息外债。

wǒ men yīng dāng dà lì tuò zhǎn běn bì zhǔ quán zhài wù gōng jù, yǐ cǐ zhì huàn gāo xī wài zhài.

Chúng ta nên mở rộng mạnh mẽ các công cụ nợ chính phủ bằng nội tệ, dùng cách này để hoán đổi nợ ngoại tệ lãi suất cao.

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

这项常务工作由办公室专人负责。

zhè xiàng cháng wù gōng zuò yóu bàn gōng shì zhuān rén fù zé.

Công việc thường vụ này do chuyên viên văn phòng phụ trách.

做财务工作必须认真,绝不能含糊。

zuò cái wù gōng zuò bì xū rèn zhēn, jué bù néng hán hu.

Làm công việc tài chính phải cẩn thận, tuyệt đối không được cẩu thả.

Hỏi đáp về từ 务工

务工 nghĩa là gì?

务工 (wù gōng) nghĩa là lao động.

Cách viết 务工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 务, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 务工?

Thường gặp: 义务工作者 (yì wù gōng zuò zhě) – tình nguyện viên.