XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劳工 đọc là láo gōng, nghĩa là lao động; công nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

劳工

[láo gōng] [劳 工]

lao động; công nhân

这也是很多跨境游民的通病,传统的劳工保障制度完全绑定在固定居住地之上。

zhè yě shì hěn duō kuà jìng yóu mín de tōng bìng, chuán tǒng de láo gōng bǎo zhàng zhì dù wán quán bǎng dìng zài gù dìng jū zhù dì zhī shàng.

Đây cũng là căn bệnh chung của nhiều người du mục xuyên biên giới, chế độ bảo trợ lao động truyền thống hoàn toàn ràng buộc trên nơi cư trú cố định.

Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说

犯人希望通过勤劳工作来赎罪。

fàn rén xī wàng tōng guò qín láo gōng zuò lái shú zuì.

Phạm nhân hy vọng thông qua làm việc chăm chỉ để chuộc tội.

资本家不能肆无忌惮地剥削劳工。

zī běn jiā bù néng sì wú jì dàn dì bō xuē láo gōng.

Nhà tư bản không thể bóc lột người lao động một cách vô tội vạ.

Hỏi đáp về từ 劳工

劳工 nghĩa là gì?

劳工 (láo gōng) nghĩa là lao động; công nhân.

Cách viết 劳工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劳, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 劳工?

Thường gặp: 外籍劳工 (wài jí láo gōng) – lao động nước ngoài; 国际劳工组织 (guó jì láo gōng zǔ zhī) – Tổ chức Lao động Quốc tế.