外籍劳工
[wài jí láo gōng] [外 籍 劳 工]
lao động nước ngoài
外籍劳工 đọc là wài jí láo gōng, nghĩa là lao động nước ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài jí láo gōng] [外 籍 劳 工]
lao động nước ngoài
外籍劳工 (wài jí láo gōng) nghĩa là lao động nước ngoài.
Viết lần lượt từng chữ 外, 籍, 劳, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.