XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劳方 đọc là láo fāng, nghĩa là lao động (trái với tư bản hoặc quản lý); người lao động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 劳方

劳方 nghĩa là gì?

劳方 (láo fāng) nghĩa là lao động (trái với tư bản hoặc quản lý); người lao động.

Cách viết 劳方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劳, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.