劳心劳力
[láo xīn láo lì] [劳 心 劳 力]
hao tổn tâm trí và sức lực; (công việc) đòi hỏi cao; (người lao động) tận tâm
劳心劳力 đọc là láo xīn láo lì, nghĩa là hao tổn tâm trí và sức lực; (công việc) đòi hỏi cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[láo xīn láo lì] [劳 心 劳 力]
hao tổn tâm trí và sức lực; (công việc) đòi hỏi cao; (người lao động) tận tâm
劳心劳力 (láo xīn láo lì) nghĩa là hao tổn tâm trí và sức lực; (công việc) đòi hỏi cao.
Viết lần lượt từng chữ 劳, 心, 劳, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.