XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精神病 đọc là jīng shén bìng, nghĩa là rối loạn tâm thần; loạn thần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 精神病

精神病 nghĩa là gì?

精神病 (jīng shén bìng) nghĩa là rối loạn tâm thần; loạn thần. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 精神病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 神, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 精神病?

Thường gặp: 抗精神病 (kàng jīng shén bìng) – thuốc chống loạn thần; 有精神病 (yǒu jīng shén bìng) – bị tâm thần; 精神病学 (jīng shén bìng xué) – tâm thần học; 精神病患 (jīng shén bìng huàn) – bệnh tâm thần; 精神病医院 (jīng shén bìng yī yuàn) – bệnh viện tâm thần.