XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精神病患 đọc là jīng shén bìng huàn, nghĩa là bệnh tâm thần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

精神病患

[jīng shén bìng huàn] [精 神 病 患]

bệnh tâm thần

及早发现有助于精神病患者早日康复。

jí zǎo fā xiàn yǒu zhù yú jīng shén bìng huàn zhě zǎo rì kāng fù.

Phát hiện sớm giúp bệnh nhân tâm thần mau chóng hồi phục.

Hỏi đáp về từ 精神病患

精神病患 nghĩa là gì?

精神病患 (jīng shén bìng huàn) nghĩa là bệnh tâm thần.

Cách viết 精神病患 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 神, 病, 患 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.