精神病患
[jīng shén bìng huàn] [精 神 病 患]
bệnh tâm thần
及早发现有助于精神病患者早日康复。
jí zǎo fā xiàn yǒu zhù yú jīng shén bìng huàn zhě zǎo rì kāng fù.Phát hiện sớm giúp bệnh nhân tâm thần mau chóng hồi phục.
精神病患 đọc là jīng shén bìng huàn, nghĩa là bệnh tâm thần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng shén bìng huàn] [精 神 病 患]
bệnh tâm thần
及早发现有助于精神病患者早日康复。
jí zǎo fā xiàn yǒu zhù yú jīng shén bìng huàn zhě zǎo rì kāng fù.Phát hiện sớm giúp bệnh nhân tâm thần mau chóng hồi phục.
精神病患 (jīng shén bìng huàn) nghĩa là bệnh tâm thần.
Viết lần lượt từng chữ 精, 神, 病, 患 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.