癫
[diān]
rối loạn tâm thần; điên
Chữ 癫 đọc là diān, nghĩa là rối loạn tâm thần; điên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diān]
rối loạn tâm thần; điên
癫 (diān) nghĩa là rối loạn tâm thần; điên.
Viết lần lượt từng nét của chữ 癫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 疯癫 (fēng diān) – điên; 癫狂 (diān kuáng) – loạn trí; 癫痫 (diān xián) – bệnh động kinh; 羊癫疯 (yáng diān fēng) – bệnh động kinh; 子癫前症 (zǐ diān qián zhèng) – tiền sản giật, nhiễm độc thai nghén (y học); 疯疯癫癫 (fēng feng diān diān) – mất trí.