XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精神性 đọc là jīng shén xìng, nghĩa là tinh thần; tâm lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 精神性

精神性 nghĩa là gì?

精神性 (jīng shén xìng) nghĩa là tinh thần; tâm lý.

Cách viết 精神性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 神, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 精神性?

Thường gặp: 精神性厌食症 (jīng shén xìng yàn shí zhèng) – chứng chán ăn tâm thần.