XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

净身 đọc là jìng shēn, nghĩa là tịnh thân (tức là bị thiến). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 净身

净身 nghĩa là gì?

净身 (jìng shēn) nghĩa là tịnh thân (tức là bị thiến).

Cách viết 净身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 净, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 净身?

Thường gặp: 净身出户 (jìng shēn chū hù) – ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải).