净身出户
[jìng shēn chū hù] [净 身 出 户]
ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải)
净身出户 đọc là jìng shēn chū hù, nghĩa là ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìng shēn chū hù] [净 身 出 户]
ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải)
净身出户 (jìng shēn chū hù) nghĩa là ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải).
Viết lần lượt từng chữ 净, 身, 出, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.