XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

净身出户 đọc là jìng shēn chū hù, nghĩa là ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 净身出户

净身出户 nghĩa là gì?

净身出户 (jìng shēn chū hù) nghĩa là ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải).

Cách viết 净身出户 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 净, 身, 出, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.