XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

创新精神 đọc là chuàng xīn jīng shén, nghĩa là sự sáng tạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

创新精神

[chuàng xīn jīng shén] [创 新 精 神]

sự sáng tạo

他的创新精神值得后人学习。

tā de chuàng xīn jīng shén zhí dé hòu rén xué xí.

Tinh thần đổi mới của ông ấy đáng để thế hệ sau học tập.

创新精神是他最突出的特质。

chuàng xīn jīng shén shì tā zuì tū chū de tè zhì.

Tinh thần đổi mới là phẩm chất nổi bật nhất của anh ấy.

时代在呼唤具有创新精神的优秀青年。

shí dài zài hū huàn jù yǒu chuàng xīn jīng shén de yōu xiù qīng nián.

Thời đại đang kêu gọi những thanh niên ưu tú mang tinh thần đổi mới.

Hỏi đáp về từ 创新精神

创新精神 nghĩa là gì?

创新精神 (chuàng xīn jīng shén) nghĩa là sự sáng tạo.

Cách viết 创新精神 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 创, 新, 精, 神 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.