XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

创造力 đọc là chuàng zào lì, nghĩa là sự sáng tạo; tính sáng tạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

创造力

[chuàng zào lì] [创 造 力]

sự sáng tạo; tính sáng tạo

这种机械式的考核,确实很容易耗尽大家的创造力。

zhè zhǒng jī xiè shì de kǎo hé, què shí hěn róng yì hào jìn dà jiā de chuàng zào lì.

Kiểu đánh giá máy móc này quả thực rất dễ vắt kiệt sức sáng tạo của mọi người.

Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说

他在工作中迸发出无限的创造力。

tā zài gōng zuò zhōng bèng fā chū wú xiàn de chuàng zào lì.

Anh ấy bùng nổ sức sáng tạo vô hạn trong công việc.

需要批判性思维和创造力的岗位,重要性会逐渐显现出来。

xū yào pī pàn xìng sī wéi hé chuàng zào lì de gǎng wèi, zhòng yào xìng huì zhú jiàn xiǎn xiàn chū lái.

Những vị trí cần tư duy phản biện và sức sáng tạo thì tầm quan trọng sẽ dần dần hiển hiện rõ.

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

Hỏi đáp về từ 创造力

创造力 nghĩa là gì?

创造力 (chuàng zào lì) nghĩa là sự sáng tạo; tính sáng tạo.

Cách viết 创造力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 创, 造, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 创造力?

Thường gặp: 有创造力 (yǒu chuàng zào lì) – sáng tạo.