保持克制
[bǎo chí kè zhì] [保 持 克 制]
giữ kiềm chế
遇到紧急情况,大家要保持克制。
yù dào jǐn jí qíng kuàng, dà jiā yào bǎo chí kè zhì.Khi gặp tình huống khẩn cấp, mọi người cần giữ bình tĩnh kiềm chế.
保持克制 đọc là bǎo chí kè zhì, nghĩa là giữ kiềm chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo chí kè zhì] [保 持 克 制]
giữ kiềm chế
遇到紧急情况,大家要保持克制。
yù dào jǐn jí qíng kuàng, dà jiā yào bǎo chí kè zhì.Khi gặp tình huống khẩn cấp, mọi người cần giữ bình tĩnh kiềm chế.
保持克制 (bǎo chí kè zhì) nghĩa là giữ kiềm chế.
Viết lần lượt từng chữ 保, 持, 克, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.