XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保持克制 đọc là bǎo chí kè zhì, nghĩa là giữ kiềm chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保持克制

[bǎo chí kè zhì] [保 持 克 制]

giữ kiềm chế

遇到紧急情况,大家要保持克制。

yù dào jǐn jí qíng kuàng, dà jiā yào bǎo chí kè zhì.

Khi gặp tình huống khẩn cấp, mọi người cần giữ bình tĩnh kiềm chế.

Hỏi đáp về từ 保持克制

保持克制 nghĩa là gì?

保持克制 (bǎo chí kè zhì) nghĩa là giữ kiềm chế.

Cách viết 保持克制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 持, 克, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.