模式标本
[mó shì biāo běn] [模 式 标 本]
mẫu vật điển hình (dùng để định nghĩa một loài)
模式标本 đọc là mó shì biāo běn, nghĩa là mẫu vật điển hình (dùng để định nghĩa một loài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mó shì biāo běn] [模 式 标 本]
mẫu vật điển hình (dùng để định nghĩa một loài)
模式标本 (mó shì biāo běn) nghĩa là mẫu vật điển hình (dùng để định nghĩa một loài).
Viết lần lượt từng chữ 模, 式, 标, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.