XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

非正式 đọc là fēi zhèng shì, nghĩa là không chính thức; không trang trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

非正式

[fēi zhèng shì] [非 正 式]

không chính thức; không trang trọng

好主意,用这种非正式的互动拉近距离,大家也不会觉得有额外负担。

hǎo zhǔ yì, yòng zhè zhǒng fēi zhèng shì de hù dòng lā jìn jù lí, dà jiā yě bú huì jué de yǒu é wài fù dān.

Ý kiến hay, dùng sự tương tác không chính thức này để kéo gần khoảng cách, mọi người cũng sẽ không cảm thấy có gánh nặng phát sinh.

Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余

他们借此机会进行了友好的非正式会晤。

tā men jiè cǐ jī huì jìn xíng le yǒu hǎo de fēi zhèng shì huì wù.

Họ nhân cơ hội này đã tiến hành một cuộc gặp gỡ thân mật không chính thức.

Hỏi đáp về từ 非正式

非正式 nghĩa là gì?

非正式 (fēi zhèng shì) nghĩa là không chính thức; không trang trọng.

Cách viết 非正式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 非, 正, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.