XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胜任 đọc là shèng rèn, nghĩa là đủ khả năng; có năng lực (về chuyên môn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

胜任【勝任】

[shèng rèn] [胜 任]

đủ khả năng; có năng lực (về chuyên môn); đáp ứng được nhiệm vụ

能力足以担当某种职务或工作

她具备扎实的专业知识,完全能够胜任这份高级翻译工作。

tā jù bèi zhā shi de zhuān yè zhī shi, wán quán néng gòu shèng rèn zhè fèn gāo jí fān yì gōng zuò.

Cô ấy có kiến thức chuyên môn vững chắc, hoàn toàn đủ năng lực đảm nhận công việc biên phiên dịch cao cấp này.

是吗?新同事已经胜任过类似的项目了?

shì ma? xīn tóng shì yǐ jīng shèng rèn guò lèi shì de xiàng mù le?

Thật à? Đồng nghiệp mới đã từng đảm đương dự án tương tự rồi sao?

Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况

这个复杂的项目唯他能够胜任。

zhè ge fù zá de xiàng mù wéi tā néng gòu shèng rèn.

Dự án phức tạp này chỉ có anh ấy mới có thể gánh vác.

嗯,是什么让你迟疑?是觉得自己不能胜任吗?

èn, shì shén me ràng nǐ chí yí? shì jué de zì jǐ bù néng shèng rèn ma?

Ừ, điều gì khiến em chần chừ? Có phải em thấy mình không đảm đương nổi?

Trong bài: Cùng lắm là thất bại, cứ thử đã · 大不了

Hỏi đáp về từ 胜任

胜任 nghĩa là gì?

胜任 (shèng rèn) nghĩa là đủ khả năng; có năng lực (về chuyên môn). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 胜任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胜, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胜任?

Thường gặp: 力不胜任 (lì bù shèng rèn) – không đảm đương nổi nhiệm vụ (thành ngữ); 胜任能力 (shèng rèn néng lì) – năng lực.