XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

承载力 đọc là chéng zài lì, nghĩa là sức chịu tải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

承载力

[chéng zài lì] [承 载 力]

sức chịu tải

那在旅游收益与遗产承载力之间,我们又该如何设定具体的评估标准?

nà zài lǚ yóu shōu yì yǔ yí chǎn chéng zài lì zhī jiān, wǒ men yòu gāi rú hé shè dìng jù tǐ de píng gū biāo zhǔn?

Vậy giữa doanh thu du lịch và sức chứa của di sản, chúng ta nên thiết lập tiêu chuẩn đánh giá cụ thể như thế nào?

Trong bài: Bàn phương án bảo tồn quy hoạch đô thị di sản

Hỏi đáp về từ 承载力

承载力 nghĩa là gì?

承载力 (chéng zài lì) nghĩa là sức chịu tải.

Cách viết 承载力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 承, 载, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.