承载量 đọc là chéng zài liàng, nghĩa là sức tải; khả năng chịu tải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 承载量
承载量 nghĩa là gì?
承载量 (chéng zài liàng) nghĩa là sức tải; khả năng chịu tải.
Cách viết 承载量 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 承, 载, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.