承做 đọc là chéng zuò, nghĩa là đảm nhận; nhận làm (tức là chấp nhận một nhiệm vụ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 承做
承做 nghĩa là gì?
承做 (chéng zuò) nghĩa là đảm nhận; nhận làm (tức là chấp nhận một nhiệm vụ).
Cách viết 承做 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 承, 做 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.