内脏
[nèi zàng] [内 脏]
nội tạng; tạng phủ
医生及时处理了患者内脏出血的紧急情况。
yī shēng jí shí chǔ lǐ le huàn zhě nèi zāng chū xuè de jǐn jí qíng kuàng.Bác sĩ đã kịp thời xử lý tình trạng xuất huyết nội tạng khẩn cấp của bệnh nhân.
内脏 đọc là nèi zàng, nghĩa là nội tạng; tạng phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nèi zàng] [内 脏]
nội tạng; tạng phủ
医生及时处理了患者内脏出血的紧急情况。
yī shēng jí shí chǔ lǐ le huàn zhě nèi zāng chū xuè de jǐn jí qíng kuàng.Bác sĩ đã kịp thời xử lý tình trạng xuất huyết nội tạng khẩn cấp của bệnh nhân.
内脏 (nèi zàng) nghĩa là nội tạng; tạng phủ.
Viết lần lượt từng chữ 内, 脏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.