XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内脏 đọc là nèi zàng, nghĩa là nội tạng; tạng phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

内脏

[nèi zàng] [内 脏]

nội tạng; tạng phủ

医生及时处理了患者内脏出血的紧急情况。

yī shēng jí shí chǔ lǐ le huàn zhě nèi zāng chū xuè de jǐn jí qíng kuàng.

Bác sĩ đã kịp thời xử lý tình trạng xuất huyết nội tạng khẩn cấp của bệnh nhân.

Hỏi đáp về từ 内脏

内脏 nghĩa là gì?

内脏 (nèi zàng) nghĩa là nội tạng; tạng phủ.

Cách viết 内脏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 脏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.