XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 腑 đọc là fǔ, nghĩa là nội tạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 腑

腑 nghĩa là gì?

腑 (fǔ) nghĩa là nội tạng.

Cách viết chữ 腑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 腑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 腑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 六腑 (liù fǔ) – (Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 胆 (dǎn), dạ dày 胃 (wèi), đại tràn…; 肺腑 (fèi fǔ) – tận đáy lòng (nghĩa bóng); 脏腑 (zàng fǔ) – nội tạng; 五脏六腑 (wǔ zàng liù fǔ) – năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc); 出自肺腑 (chū zì fèi fǔ) – từ tận đáy lòng (thành ngữ); 肺腑之言 (fèi fǔ zhī yán) – lời nói từ tận đáy lòng.