XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

六腑 đọc là liù fǔ, nghĩa là (Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 胆 (dǎn), dạ dày 胃 (wèi), đại tràng 大肠 (dàcháng), tiểu tràng 小肠 (xiǎocháng), tam tiêu 三焦 (sānjiāo), bàng quang 膀胱 (pángguāng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 六腑

六腑 nghĩa là gì?

六腑 (liù fǔ) nghĩa là (Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 胆 (dǎn), dạ dày 胃 (wèi), đại tràng 大肠 (dàcháng), tiểu tràng 小肠 (xiǎocháng), tam tiêu 三焦 (sānjiāo), bàng quang 膀胱 (pángguāng).

Cách viết 六腑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 六, 腑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 六腑?

Thường gặp: 五脏六腑 (wǔ zàng liù fǔ) – năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc).