六腑
[liù fǔ] [六 腑]
(Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 胆 (dǎn), dạ dày 胃 (wèi), đại tràng 大肠 (dàcháng), tiểu tràng 小肠 (xiǎocháng), tam tiêu 三焦 (sānjiāo), bàng quang 膀胱 (pángguāng)
六腑 đọc là liù fǔ, nghĩa là (Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 胆 (dǎn), dạ dày 胃 (wèi), đại tràng 大肠 (dàcháng), tiểu tràng 小肠 (xiǎocháng), tam tiêu 三焦 (sānjiāo), bàng quang 膀胱 (pángguāng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liù fǔ] [六 腑]
(Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 胆 (dǎn), dạ dày 胃 (wèi), đại tràng 大肠 (dàcháng), tiểu tràng 小肠 (xiǎocháng), tam tiêu 三焦 (sānjiāo), bàng quang 膀胱 (pángguāng)
六腑 (liù fǔ) nghĩa là (Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 胆 (dǎn), dạ dày 胃 (wèi), đại tràng 大肠 (dàcháng), tiểu tràng 小肠 (xiǎocháng), tam tiêu 三焦 (sānjiāo), bàng quang 膀胱 (pángguāng).
Viết lần lượt từng chữ 六, 腑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 五脏六腑 (wǔ zàng liù fǔ) – năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc).