XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

五脏 đọc là wǔ zàng, nghĩa là năm tạng trong y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: tim 心 (xīn), gan 肝 (gān), lá lách 脾 (pí), phổi 肺 (fèi) và thận 肾 (shèn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

五脏

[wǔ zàng] [五 脏]

năm tạng trong y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: tim 心 (xīn), gan 肝 (gān), lá lách 脾 (pí), phổi 肺 (fèi) và thận 肾 (shèn)

Hỏi đáp về từ 五脏

五脏 nghĩa là gì?

五脏 (wǔ zàng) nghĩa là năm tạng trong y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: tim 心 (xīn), gan 肝 (gān), lá lách 脾 (pí), phổi 肺 (fèi) và thận 肾 (shèn).

Cách viết 五脏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 五, 脏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 五脏?

Thường gặp: 五脏六腑 (wǔ zàng liù fǔ) – năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc).