光洁 đọc là guāng jié, nghĩa là sáng và sạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 光洁
光洁 nghĩa là gì?
光洁 (guāng jié) nghĩa là sáng và sạch.
Cách viết 光洁 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 光, 洁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.