保洁
[bǎo jié] [保 洁]
vệ sinh
机场的厕所每天都有保洁人员按时打扫。
jī chǎng de cè suǒ měi tiān dōu yǒu bǎo jié rén yuán àn shí dǎ sǎo.Nhà vệ sinh ở sân bay mỗi ngày đều có nhân viên vệ sinh dọn dẹp đúng giờ.
保洁 đọc là bǎo jié, nghĩa là vệ sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo jié] [保 洁]
vệ sinh
机场的厕所每天都有保洁人员按时打扫。
jī chǎng de cè suǒ měi tiān dōu yǒu bǎo jié rén yuán àn shí dǎ sǎo.Nhà vệ sinh ở sân bay mỗi ngày đều có nhân viên vệ sinh dọn dẹp đúng giờ.
保洁 (bǎo jié) nghĩa là vệ sinh.
Viết lần lượt từng chữ 保, 洁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 保洁箱 (bǎo jié xiāng) – thùng rác.