XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保洁 đọc là bǎo jié, nghĩa là vệ sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保洁

[bǎo jié] [保 洁]

vệ sinh

机场的厕所每天都有保洁人员按时打扫。

jī chǎng de cè suǒ měi tiān dōu yǒu bǎo jié rén yuán àn shí dǎ sǎo.

Nhà vệ sinh ở sân bay mỗi ngày đều có nhân viên vệ sinh dọn dẹp đúng giờ.

Hỏi đáp về từ 保洁

保洁 nghĩa là gì?

保洁 (bǎo jié) nghĩa là vệ sinh.

Cách viết 保洁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 洁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保洁?

Thường gặp: 保洁箱 (bǎo jié xiāng) – thùng rác.