察察 đọc là chá chá, nghĩa là sạch sẽ; không tì vết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 察察
察察 nghĩa là gì?
察察 (chá chá) nghĩa là sạch sẽ; không tì vết.
Cách viết 察察 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 察, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 察察?
Thường gặp: 察察为明 (chá chá wéi míng) – quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt.